~ためだ/~ため(に)
N3
原因 / 理由を表す
Cách dịch
Vì... / Do... (Nguyên nhân khách quan)
Ý nghĩa
- Diễn tả nguyên nhân, lý do mang tính khách quan dẫn đến kết quả ở vế sau.
- Thường dùng trong văn viết trang trọng, vế sau không đi kèm câu mệnh lệnh, ý chí hay rủ rê.
Cấu trúc
普通形+ため(に)/ためだ
※Aな:だ→な、N:だ → の
Ví dụ
たくさんあめ雨がふ降ったために、こう洪ずい水になりました。
Do trời mưa lớn nên đã xảy ra lũ lụt.
きょう強ふう風のため、の乗るよ予てい定だったびん便はけっ欠こう航になった。
Vì gió lớn, chuyến bay tớ định đi đã bị hủy.
しん人しん身じ事こ故のため、でん電しゃ車がおく遅れています。
Do tai nạn nên tàu điện đang bị trễ.
おかね金がた足りなかったため、ほ欲しかったゲームがか買えませんでした。
Vì không đủ tiền nên tớ không mua được tựa game mình thích.