~ことから
N3
〜が理由で/〜が由来で/〜が判断の根拠になって
Cách dịch
Từ việc... / Căn cứ vào việc...
Ý nghĩa
Diễn tả căn cứ, lý do đưa ra phán đoán hoặc nguồn gốc của một tên gọi, sự kiện nào đó.
Cấu trúc
普通形ことから
※Aな:~~だ~~ → な/である、N:~~だ~~ → である
Ví dụ
彼は何でも知っていることから、「歩く辞典」と呼ばれている。
Vì chuyện gì anh ấy cũng biết nên được gọi là "cuốn từ điển sống".
彼は中国語が話せることから、グローバル部へ配属となった。
Từ việc anh ấy nói được tiếng Trung nên đã được phân vào phòng global.
彼の絵は独創的なことから、現代ピカソと呼ばれるようになった。
Từ việc tranh vẽ rất độc đáo nên anh ấy được gọi là Picasso thời hiện đại.
道路が濡れていることから、雨が降ったということがわかる。
Đường ướt nên có thể biết là trời đã mưa.