~に違いない
N3
きっと〜と思う。〜に決まっている。
Cách dịch
Chắc chắn là... / Không sai vào đâu được
Ý nghĩa
"Thể hiện sự khẳng định chắc chắn, phán đoán có độ tin cậy cực kỳ cao của người nói dựa trên một căn cứ rõ ràng".
Cấu trúc
V / イA / ナA / N(普通形)+に違いない
※ナA・N của hiện tại khẳng định bỏ だ hoặc thêm である
Ví dụ
ジェシカさんはに日ほん本に10ねん年もす住んでいたから、に日ほん本ご語がじょう上ず手にはな話せるにちが違いない。
Jessica sống ở Nhật tận 10 năm nên chắc chắn nói tiếng Nhật rất giỏi.
トムさんはくるま車を7だい台もも持っているから、おかね金も持ちにちが違いない。
Tom có tận 7 chiếc ô tô nên chắc chắn là người giàu có rồi.
あのレストランはいつもひと人がおお多いから、にん人き気があるにちが違いない。
Nhà hàng kia lúc nào cũng đông khách nên chắc chắn rất nổi tiếng.
なん何ど度でん電わ話してもで出ないから、ジョンさんはきっとか買いもの物にでもい行っているにちが違いない。
Gọi điện mấy lần không nhấc máy nên John chắc chắn là đang đi mua sắm rồi.