~わけがない

N3

〜は考えられない/絶対に〜でない


Cách dịch

Làm sao mà... được / Tuyệt đối không thể

Ý nghĩa

- Dùng để bác bỏ, phủ định mạnh mẽ một sự việc theo logic thông thường của người nói (làm sao mà có chuyện đó được).
- Ý nghĩa tương đồng với 〜はずがない.

Cấu trúc

普通形わけがない
Aな:~~だ~~ → な、N:~~だ~~ → の

Ví dụ

Người hát dở như anh ta làm sao thành ca sĩ được.

Công việc còn nhiều thế này làm sao mà xong trong hôm nay được.

Chẳng học hành gì thì làm sao cậu đỗ JLPT N3 được chứ.

Căn nhà xa hoa thế này, làm lụng thế nào tớ cũng chẳng thể mua nổi.

Mẫu ngữ pháp liên quan