~ようがない
N3
「〜できない / 〜したくても手段がない」不可能であることを強調して言う時に使う。
Cách dịch
Không cách nào... / Không thể nào V được
Ý nghĩa
"Diễn tả việc hoàn toàn không có phương pháp, cách thức hay phương tiện nào để thực hiện hành động, dẫu rất muốn làm".
Cấu trúc
V(ます形)[bỏ ます]+ようがない/ようもない
Ví dụ
けい携たい帯でん電わ話もおかね金もぬす盗まれてしまって、れん連らく絡のしようがない。
Cả điện thoại lẫn tiền đều bị trộm nên không cách nào liên lạc được.
かれ彼はいま今どこにいるかわからないし、どんなじょう状きょう況かもわからないしたす助けようがない。
Không biết anh ta ở đâu, tình hình thế nào nên chẳng cách nào giúp được.
い意けん見をもと求められたが、かい会ぎ議のない内よう容がぜん全ぜん然わからないので、こた答えようがない。
Được hỏi ý kiến nhưng tớ hoàn toàn không biết nội dung cuộc họp nên không cách nào trả lời.
たい台ふう風ででん電しゃ車もバスもうん運きゅう休になってしまったのでかい会しゃ社へい行きようがない。
Bão làm tàu và xe buýt ngừng chạy nên không có cách nào đến công ty.