~はずがない
N3
〜は考えられない/絶対に〜でない
Cách dịch
Không thể nào... / Tuyệt đối không...
Ý nghĩa
Dùng để phủ định hoàn toàn một khả năng, thể hiện sự quả quyết chắc nịch của người nói rằng tuyệt đối không thể có chuyện đó xảy ra dựa trên lý do logic vững chắc.
Cấu trúc
普通形はずがない
※Aな:~~だ~~ → な、N:~~だ~~ → の
Ví dụ
あんな下手な絵が売れるはずがない。
Bức tranh xấu xí thế kia không thể nào bán được.
こんな高いレストランで毎日、食事できるはずがない。
Không thể nào ngày nào cũng đi ăn ở nhà hàng đắt đỏ thế này được.
明日までに、これらの漢字を全部覚えられるはずがない。
Không thể nào nhớ hết đống chữ Hán này trước ngày mai được.
マレーシアが今、寒いはずがない。
Malaysia bây giờ không thể nào lạnh được.