~はずがない
N3
〜は考えられない / 絶対に〜でない。話し手が確信を持って、「〜ではない」と言う時に使う表現。可能性を完全に否定する。強い否定。
Cách dịch
Không thể nào... / Tuyệt đối không...
Ý nghĩa
"Dùng để phủ định hoàn toàn một khả năng, thể hiện sự quả quyết chắc nịch của người nói rằng tuyệt đối không thể có chuyện đó xảy ra dựa trên lý do logic vững chắc".
Cấu trúc
V / イA / ナA / N(普通形)+はずがない
※ナA + な、N + の
Ví dụ
あんなへた下手なえ絵がう売れるはずがない。
Bức tranh xấu xí thế kia không thể nào bán được.
あんなまずいりょうり料理がた食べられるはずがない。
Món ăn dở tệ thế kia không thể nào nuốt nổi.
こんなへん変なうた歌がう売れるはずがない。
Bài hát kỳ quặc thế này không thể nào bán chạy được.
こんなたか高いレストランでまい毎にち日、しょくじ食事できるはずがない。
Không thể nào ngày nào cũng đi ăn ở nhà hàng đắt đỏ thế này được.