〜によっては

N3

ある〜の場合は・・・こともある。


Cách dịch

Tùy vào... cũng có khi...

Ý nghĩa

Đưa ra một trường hợp cụ thể từ một nhóm đối tượng, mà tại đó có thể xảy ra một kết quả, hiện tượng cụ thể (nhấn mạnh khả năng xảy ra cá biệt).

Cấu trúc

Nによっては

Ví dụ

Tùy từng nước, cũng có nhà hàng cho phép mang đồ ăn thức uống vào.

Tùy từng người, cũng có người chỉ ngủ 3 tiếng một ngày.

Tùy từng trung tâm thương mại, cũng có nơi cho phép mang thú cưng vào.

Tùy từng khu vực, cũng có cửa hàng tiện lợi không mở cửa 24 giờ.

Mẫu ngữ pháp liên quan