~によると/~によれば
N3
情報源や判断の元を表す。
Cách dịch
Theo như... (Nguồn thông tin)
Ý nghĩa
- Dùng để nêu rõ nguồn thông tin thu thập được.
- Thường đi kèm với các hình thức truyền đạt ở cuối câu như 〜そうだ hoặc 〜らしい.
Cấu trúc
Nによるとによれば
Ví dụ
天気予報によると、明日は雨だそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai trời mưa.
田中さんによると、もうすぐあの二人は結婚するそうです。
Theo anh Tanaka, nghe nói hai người kia sắp kết hôn.
この資料によれば、経営状況は毎年悪化傾向にあることがわかる。
Theo tài liệu này, có thể thấy tình hình kinh doanh có xu hướng xấu đi theo từng năm.
ニュース速報によると、指名手配されていた犯人が捕まったそうです。
Theo tin tức nhanh, thấy bảo tên tội phạm bị truy nã đã bị bắt.