~とのことだ
N3
〜そうだ/〜と言っていました/〜と聞きました
Cách dịch
Nghe nói là... / Thấy bảo là...
Ý nghĩa
- Mẫu câu truyền đạt lại thông tin nghe được từ người khác hoặc nguồn khác.
- Thường dùng trong bối cảnh trang trọng lịch sự hơn, có thể thay thế bằng 〜ということだ.
Cấu trúc
普通形とのことだ
Ví dụ
先程、田中さんから電話があって、少し遅れるとのことです。
Vừa nãy anh Tanaka gọi điện bảo là sẽ đến muộn một chút ạ.
部長は急な会議で今夜の飲み会に参加できないとのことだ。
Nghe nói trưởng phòng bận họp đột xuất nên không tham gia buổi nhậu tối nay được.
先輩は来月で会社を辞めるとのことですが、その話は本当ですか。
Thấy bảo tháng sau tiền bối nghỉ việc, chuyện đó có thật không ạ?
事件があった日は、ずっと家にいたとのことですが、それを証明できる人はいますか。
Nghe nói vào ngày xảy ra vụ án anh ở nhà suốt, có ai chứng minh được điều đó không?