~って

N3

人や物の名前をいう時に使う表現


Cách dịch

Gọi là... / Tên là... (Văn nói)

Ý nghĩa

Là hình thức văn nói thân mật của cấu trúc 〜という. Dùng để định nghĩa, nêu tên gọi của một người hoặc sự vật nào đó.

Cấu trúc

Nって

Ví dụ

Anh Ryu ơi, vừa nãy có người tên là Tanaka tìm anh đấy.

Cái này là món ăn gọi là Takoyaki đấy.

Tớ đã đọc cuốn sách do người tên là Natsume Soseki viết nhưng khó quá không hiểu nổi.

Cậu đã từng đến trung tâm thương mại tên là Marui chưa?

Mẫu ngữ pháp liên quan