~という

N3

聞き手が知らないであろう物・人・場所などの名前を言う時に使う。


Cách dịch

Được gọi là... / Có tên là...

Ý nghĩa

"Dùng để giới thiệu tên gọi của một người, sự vật hoặc địa danh mà người nói nghĩ rằng người nghe có thể chưa biết".

Cấu trúc

N1というN2

Ví dụ

Tớ đang nuôi một chú mèo có tên là Tama.

Bạn có biết nhà văn có tên là Haruki Murakami không?

Tôi đến từ một thành phố tên là Bandung của Indonesia.

Nghe nói nhà hàng Ý có tên là Mamaruth ngon lắm đấy.

Mẫu ngữ pháp liên quan