~らしい(推量)
N3
たぶん〜だ / 〜だそうだ。見たり聞いたりした情報から判断して「たぶん〜だ」と述べる推量表現。
Cách dịch
Ngay nói là... / Hình như là...
Ý nghĩa
"Diễn tả sự suy đoán mang tính khách quan dựa trên những thông tin mắt thấy tai nghe được từ bên ngoài hoặc lời đồn đại".
Cấu trúc
V / イA / ナA / N(普通形)+らしい
(※ナA・N bỏ だ)
Ví dụ
あのレストランのハンバーグはとっても美味しいらしいよ。
Ngay nói món thịt băm viên của nhà hàng kia ngon lắm đấy.
キムさんによると、トムさんは最近、日本人の彼女ができたらしい。
Theo anh Kim, nghe nói gần đây Tom mới có bạn gái người Nhật.
トムさんは大学を卒業したら、国へ帰るらしいよ。
Nghe nói Tom tốt nghiệp đại học xong sẽ về nước đấy.
木村さん、来月で会社を辞めるらしいよ。やっぱり仕事が辛かったのかな。
Nghe nói anh Kimura tháng sau nghỉ việc đấy. Chắc công việc vất vả quá rồi.