~直す

N3

もう一度〜する


Cách dịch

Làm lại V... (Sửa đổi / Lần nữa)

Ý nghĩa

Thực hiện lại một hành động nào đó một lần nữa để điều chỉnh, sửa chữa hoặc cải thiện kết quả tốt hơn.

Cấu trúc

Vます直す

Ví dụ

Bài văn này là sao đây. Hãy viết lại một lần nữa đi.

Những ai xong sớm thì hãy kiểm tra lại lần nữa xem có lỗi sai không.

Nhà cũ rồi nên tôi định xây lại.

Trang web này sau khi đăng nhập một thời gian nhất định sẽ phải đăng nhập lại lần nữa.

Mẫu ngữ pháp liên quan