~て済む
N3
〜で十分だ/〜で解決する/〜で問題ない/〜でOKだ
Cách dịch
Chỉ cần... là xong / Giải quyết ổn thỏa bằng...
Ý nghĩa
Diễn tả một sự việc, vấn đề có thể được giải quyết ổn thỏa, nhẹ nhàng bằng một phương thức đơn giản, ít tốn kém công sức hoặc chi phí.
Cấu trúc
V-て
Aい-くて
N+で
+済む
Ví dụ
ひと人がな亡くなっているんですよ!あやま謝ってす済むようなもん問だい題ではありません。
Có người thiệt mạng đấy anh biết không! Đây không phải là vấn đề có thể giải quyết xong bằng một lời xin lỗi đâu.
おみせ店のおさら皿をわ割ってしまったが、あやま謝っただけです済んだ。
Tớ lỡ làm vỡ đĩa của quán nhưng may mắn chỉ cần xin lỗi là xong chuyện.
よ予やく約だったら、わざわざみせ店にい行かなくても、でん電わ話1ぽん本です済むよ。
Nếu là đặt chỗ trước thì không cần mất công đến tận quán, chỉ cần một cuộc điện thoại là xong rồi.
かい階だん段からころ転んでお落ちてしまったけど、かすりきず傷です済んだ。
Tớ bị trượt chân ngã lộn nhào từ cầu thang xuống nhưng may mà chỉ bị xước xát nhẹ là xong.