~を通じて/~を通して(①)
N3
~を手段として/〜を媒介として
Cách dịch
Thông qua... / Qua... (Phương tiện, trung gian)
Ý nghĩa
Diễn tả việc thực hiện một hành động hoặc thu nhận thông tin, kiến thức thông qua một phương tiện trung gian, một cầu nối con người hoặc sự vật.
Cấu trúc
Nを通してを通じて
Ví dụ
あの二人が付き合っていることを田中さんを通して知りました。
Tớ đã biết chuyện hai người họ đang hẹn hò thông qua anh Tanaka.
友人の死をニュースを通して知りました。
Tớ đã biết tin bạn tớ qua đời thông qua bản tin thời sự.
最近の若い人の中にはインターネットを通じて、彼氏、彼女を見つける人もいます。
Trong giới trẻ gần đây, cũng có những người tìm người yêu thông qua Internet.
友人を通して、僕たちは知り合いました。
Thông qua một người bạn mà chúng tôi đã quen biết nhau.