〜とおりに〜
N4
ある基準と全く同じように、ある動作や行動を行うことを表す。
Cách dịch
Theo đúng như... / Y như...
Ý nghĩa
Thực hiện một hành động y khuôn theo một tiêu chuẩn có sẵn (như những gì đã thấy, đã nghe, theo sách hướng dẫn, kế hoạch).
Cấu trúc
V-る + とおりに
V-た + とおりに
N + の + とおりにLưu ý
Nếu đi trực tiếp với danh từ thì thường biến âm thành 「〜どおりに」.
VD:予定どおり、計画どおり、期待どおり
Ví dụ
わたし私がいま今からい言うとおりに、ノートにか書いてください。
Hãy viết vào vở đúng theo những gì tôi sắp nói.
せつ説めい明しょ書のとおりに、か家ぐ具をく組みた立てました。
Tôi đã lắp ráp đồ nội thất theo như sách hướng dẫn.
はは母におそ教わったとおりに、りょう料り理をつく作ります。
Tôi nấu theo đúng như những gì đã được mẹ chỉ dạy.
よ予てい定のとおりに、に荷もつ物がぶ無じ事にとど届きました。
Hành lý đã đến nơi an toàn theo đúng kế hoạch.
じ自ぶん分がおも思ったとおりに、じ自ゆう由にい生きていきたいです。
Tôi muốn sống tự do theo đúng những gì mình nghĩ.
せん線のとおりに、かみ紙をき切ってください。
Hãy cắt giấy theo đúng như đường kẻ.