N は ~によって V (bị động)
N4
歴史的な建造物、作品、発明品などが、「誰(特定の人物や団体)」によって生み出されたか、その行為者を明確にして客観的な事実を説明する表現。
Cách dịch
(Tác phẩm/Phát minh) được... bởi...
Ý nghĩa
- Biểu thị một công trình lịch sử, tác phẩm nghệ thuật, phát minh được sáng tạo bởi một nhân vật hoặc tổ chức cụ thể.
- Thường đi với các động từ như 発明する、発見する、建築する、創作する、書く、描く…
Cấu trúc
N(vật)はN(ngườitổ chức)によってV(bị động)
Ví dụ
この古い寺は、100年前に有名な大工によって建てられました。
Ngôi chùa cổ này được xây bởi một thợ mộc nổi tiếng 100 năm trước.
飛行機は、ライト兄弟によって発明されました。
Máy bay được phát minh bởi anh em nhà Wright.
この美しい絵は、ピカソによって描かれました。
Bức tranh đẹp này được vẽ bởi Picasso.
『源氏物語』は、紫式部によって書かれました。
Truyện Genji được viết bởi Murasaki Shikibu.