Nに Nで Nが V (bị động)
N4
特定の場所や時間において、イベント、行事、会議、お祭りなどが開催・実施されることを客観的に表す。
Cách dịch
(Sự kiện) được tổ chức tại... vào lúc...
Ý nghĩa
Diễn tả một sự kiện, ngày hội, cuộc họp, kỳ thi... được tổ chức, diễn ra tại một địa điểm hoặc mốc thời gian khách quan.
Cấu trúc
N (thời gian) + (に) + N (địa điểm) + で +N (sự kiện) + が + V (bị động)Ví dụ
2020ねん年にとう東きょう京でオリンピックがひら開かれました。
Olympic đã được tổ chức ở Tokyo vào năm 2020.
あした明日、だい第いち一かい会ぎ議しつ室でりん臨じ時のミーティングがおこな行われます。
Mai sẽ có cuộc họp đột xuất ở phòng họp số 1.
らい来げつ月、ハノイでこく国さい際かい会ぎ議がひら開かれます。
Tháng sau hội nghị quốc tế sẽ được tổ chức ở Hà Nội.
こん今しゅう週まつ末、ちか近くのこう公えん園でおまつ祭りがかい開さい催されます。
Cuối tuần này lễ hội sẽ được tổ chức ở công viên gần đây.