N は V (bị động) ている
N4
昔から現在に至るまで、または現在において一般的にその物事に対して行われている習慣や、客観的な事実、現在の状態を表す。
Cách dịch
(Sự vật) đang được...
Ý nghĩa
- Biểu thị một thói quen kéo dài từ quá khứ đến nay hoặc một sự thật khách quan đang được thực hiện chung bởi xã hội.
- Hành vi mang tính đại chúng nên người thực hiện được lược bỏ.
Cấu trúc
N(vật)はV(bị động)ている
Ví dụ
この雑誌は、世界中で広く読まれています。
Cuốn tạp chí này đang được đọc rộng rãi trên toàn thế giới.
ベトナムの米は、世界中の多くの国へ輸出されています。
Gạo Việt Nam đang được xuất khẩu sang nhiều nước trên thế giới.
その不思議な話は、今でもこの町で信じられています。
Ở thị trấn này, câu chuyện kỳ lạ đó đến nay vẫn được mọi người tin là thật.
この歌は、長年にわたって多くの人々に歌われています。
Bài hát này đang được nhiều người hát suốt nhiều năm qua.