〜は〜に〜てあります
N4
特定の物事に注目して、その現在の状態を説明する時に使われる。
Cách dịch
(Cái gì đó) đang được... ở...
Ý nghĩa
Đưa tân ngữ (sự vật) lên làm chủ đề của câu đi với trợ từ 「は」 nhằm tập trung giải thích trạng thái hiện tại của vật đó được đặt ở đâu, làm gì.
Cấu trúc
N1(vật)はN2(địa điểm)にV(tha ĐT)-てあります
Q: N1(vật)はどこですかどこにありますか
Ví dụ
会議の資料は、机の上に置いてあります。
Tài liệu họp đang để trên bàn.
明日のパーティーの飲み物は、もう冷蔵庫に入れてあります。
Đồ uống cho tiệc ngày mai đã cất trong tủ lạnh rồi.
辞書は、本棚に片付けてあります。
Từ điển đã cất trên giá sách.
カレンダーは、壁に掛けてあります。
Lịch đang treo trên tường.