~のを知っています
N4
ある事実や出来事について、知識や情報として頭に入っている状態を表す。
Cách dịch
Biết việc... / Biết rằng...
Ý nghĩa
- Biết thông tin hoặc sự thật khách quan nào đó.
- Khi được hỏi, nếu không biết thì phải trả lời bằng quá khứ 「知りませんでした」 (Đã không biết).
Cấu trúc
【普通形】 + のを知っています
(※Aな/N:だ → な)Ví dụ
A: らい来しゅう週、テストがあるのをし知っていますか。
B: いいえ、し知りませんでした。
A: Cậu biết tuần sau có bài kiểm tra không?
B: Không, tớ có biết đâu.
かの彼じょ女がらい来げつ月けっ結こん婚するのをし知っています。
Tôi biết việc tháng sau cô ấy kết hôn.
き木むら村さんがハンバーグがきら嫌いなのをし知っています。
Tớ biết anh Kimura ghét thịt viên.
すず鈴き木さんがきのう昨日やす休んだのをし知りませんでした。
Tôi không biết là hôm qua anh Suzuki nghỉ.
ここがゆう有めい名なレストランなのをし知っていますか。
Cậu biết đây là nhà hàng nổi tiếng không?