〜ておく(事後処理)
N4
ある動作や出来事が終わった後、次の機会や次の人のために、使った物を元の場所に戻したり、適切な後片付けや対応をしたりすることを表す。
Cách dịch
Làm V xong cất lại / Xử lý sau khi dùng
Ý nghĩa
- Thực hiện việc thu dọn, trả đồ vật về chỗ cũ hoặc xử lý dọn dẹp sau khi dùng xong để phục vụ cho lần sau.
- Dùng nhiều cho việc dọn dẹp, hoàn trả đồ đạc.
Cấu trúc
V-て おきますLưu ý
Trong khẩu ngữ thường rút gọn thành 「〜とく/〜ときます」
Ví dụ
はさみをつか使ったら、ひ引きだ出しのもと元のば場しょ所にもど戻しておいてください。
Dùng kéo xong hãy cất lại vào chỗ cũ trong ngăn kéo nhé.
パーティーがお終わったので、へ部や屋をきれいにそう掃じ除しておきます。
Tiệc xong rồi nên tớ dọn phòng sạch sẽ đây.
ごはん飯をた食べお終わったら、すぐにおさら皿をあら洗っておいてね。
Ăn xong thì rửa đĩa luôn nhé.
つか使ったコップは、だい台どころ所にかた片づ付けておきます。
Cốc dùng xong tớ sẽ cất gọn vào trong bếp.
かい会ぎ議がお終わったので、プロジェクターのでん電げん源をき切っておきました。
Họp xong rồi nên tôi đã tắt nguồn máy chiếu.