〜ておく(準備)

N4

何かの目的のために、前もって~する(準備)


Cách dịch

Làm V trước (Chuẩn bị)

Ý nghĩa

- Làm việc gì đó trước để chuẩn bị cho một mục đích hoặc hành động trong tương lai.
- Chỉ dùng với động từ có ý chí.
- Đi với trợ từ 「を」

Cấu trúc

V-ておきます

Lưu ý

Trong khẩu ngữ thường rút gọn thành 「〜とく/〜ときます」

Ví dụ

Tháng sau tôi sẽ đi Hokkaido nên tôi sẽ đặt trước khách sạn.

Vì bạn sắp đến chơi nên tôi dọn dẹp sẵn phòng ốc.

Sắp có kỳ thi JLPT nên tôi phải ôn tập trước những ngữ pháp đã học.

Vì trời sẽ mưa nên tốt nhất là mang sẵn ô đi.

Mẫu ngữ pháp liên quan