〜ておく(準備)
何かの目的のために、前もって~する(準備)
Cách dịch
Làm V trước (Chuẩn bị)
Ý nghĩa
- Làm việc gì đó trước để chuẩn bị cho một mục đích hoặc hành động trong tương lai.
- Chỉ dùng với động từ có ý chí.
- Đi với trợ từ 「を」
Cấu trúc
V-て おきますLưu ý
Trong khẩu ngữ thường rút gọn thành 「〜とく/〜ときます」
Ví dụ
らい来げつ月、ほっ北かい海どう道にい行くから、ホテルをよ予やく約しておきます。
Tháng sau tôi sẽ đi Hokkaido nên tôi sẽ đặt trước khách sạn.
あと後でとも友だち達がいえ家にく来るから、そう掃じ除しておきます。
Vì bạn sắp đến chơi nên tôi dọn dẹp sẵn phòng ốc.
もうすぐJLPTがあるから、なら習ったぶん文ぽう法をふく復しゅう習しておかなければなりません。
Sắp có kỳ thi JLPT nên tôi phải ôn tập trước những ngữ pháp đã học.
あめ雨がふ降るかもしれないから、かさ傘をも持ってい行っておいたほうがいいです。
Vì trời sẽ mưa nên tốt nhất là mang sẵn ô đi.
らい来しゅう週、とも友だち達のたん誕じょう生び日パーティーがあるから、プレゼントをか買っておく。
Tuần sau có tiệc sinh nhật bạn nên tôi sẽ mua sẵn quà.
もうすぐたい台ふう風がく来るかもしれないから、た食べもの物をよう用い意しておく。
Vì bão sắp đến rồi nên tôi sẽ chuẩn bị sẵn đồ ăn.
よ夜なか中にちょう頂じょう上にむ向けてしゅっ出ぱつ発しますので、たくさんやす休んでおいてください。
Vì chúng ta sẽ xuất phát lên đỉnh núi vào lúc nửa đêm, nên hãy nghỉ ngơi thật nhiều từ trước.