〜ようにしている
習慣的にしていることをいう表現。
Cách dịch
Cố gắng (duy trì thói quen) làm V
Ý nghĩa
- Người nói đang nỗ lực, cố gắng thực hiện (hoặc không thực hiện) một hành động nào đó đều đặn như một thói quen hằng ngày.
- Nhấn mạnh ý chí duy trì thói quen tốt.
Cấu trúc
V-る + ようにしています
V-ない + ようにしていますVí dụ
けん健こう康のためにできるだけまい毎にち日うん運どう動するようにしています。
Vì sức khỏe, tôi cố gắng vận động mỗi ngày nhiều nhất có thể.
けん健こう康のためにタバコはす吸わないようにしています。
Vì sức khỏe, tôi cố gắng không hút thuốc.
まい毎にち日10ぷん分はシャドーイングのれん練しゅう習をするようにしています。
Tôi cố gắng luyện shadowing ít nhất 10 phút mỗi ngày.
しゅう就しょく職してからは、まい毎にち日しん新ぶん聞をよ読むようにしています。
Từ khi đi làm, tôi luôn cố gắng đọc báo mỗi ngày.
メッセージをもらったら、できるだけはや早くかえ返すようにしています。
Nhận được tin nhắn là tôi cố gắng trả lời sớm nhất có thể.
でん電しゃ車ではす空いていても、すわ座らないようにしています。
Trên tàu dẫu vắng tôi cũng cố gắng không ngồi.
なら習ったこと言ば葉は、できるだけそのひ日につか使うようにしています。
Từ đã học tôi cố gắng dùng luôn trong ngày.
ドラマやアニメはみ見ませんが、ニュースはまい毎にち日み見るようにしています。
Phim hay anime thì không xem nhưng thời sự thì tôi cố gắng xem mỗi ngày.