〜ようにしている
N4
習慣的にしていることをいう表現。
Cách dịch
Cố gắng (duy trì thói quen) làm V
Ý nghĩa
- Người nói đang nỗ lực, cố gắng thực hiện (hoặc không thực hiện) một hành động nào đó đều đặn như một thói quen hằng ngày.
- Nhấn mạnh ý chí duy trì thói quen tốt.
Cấu trúc
V-る
V-ない
ようにしています
Ví dụ
健康のためにできるだけ毎日運動するようにしています。
Vì sức khỏe, tôi cố gắng vận động mỗi ngày nhiều nhất có thể.
健康のためにタバコは吸わないようにしています。
Vì sức khỏe, tôi cố gắng không hút thuốc.
毎日10分はシャドーイングの練習をするようにしています。
Tôi cố gắng luyện shadowing ít nhất 10 phút mỗi ngày.
就職してからは、毎日新聞を読むようにしています。
Từ khi đi làm, tôi luôn cố gắng đọc báo mỗi ngày.