〜ようと思っている

N4

話し手の意思や計画を伝える時に使う表現。


Cách dịch

Định là.../ có ý định....

Ý nghĩa

Diễn tả ý định, kế hoạch đã được người nói suy nghĩ và nung nấu từ trước thời điểm nói. Hiện tại vẫn đang giữ ý định đó.

Cấu trúc

V-よう + と思っています

Ví dụ

Tốt nghiệp đại học xong tớ định về nước.

Tương lai tớ định sống ở Malaysia.

Năm tới tớ định đọc 100 cuốn sách.

Tớ định kết hôn trước năm 30 tuổi.

Tớ định cầu hôn bạn gái vào ngày kỷ niệm tới.

Trước khi về nước, tớ định đi xem đấu sumo một lần.

Tương lai tớ định làm bác sĩ.

Tớ định mua túi xách tặng sinh nhật bạn gái.

Mẫu ngữ pháp liên quan