〜ができます

N4

新しいものが作られたり、完成したり、発生したりすることを表す。


Cách dịch

Được hoàn thành / Được làm xong / Mọc lên

Ý nghĩa

- Biểu thị một cái gì đó mới được xây dựng xong, chế tạo xong hoặc chuẩn bị xong. Nếu muốn nói công trình đó xuất hiện/tồn tại ở đâu, ta dùng trợ từ に.
- Biểu thị việc sở hữu hoặc có thêm một mối quan hệ mới (về người): Dùng khi bạn vừa kết bạn, có người yêu, hoặc gia đình có em bé (子どもができる).

Cấu trúc

N + が + できます

N (địa điểm) + に + N (vật) + が + できます

Lưu ý

Khác hoàn toàn với できます chỉ năng lực bản thân.

Ví dụ

Một siêu thị mới đã được xây xong ở trước nhà ga.

Cơm tối đã nấu xong rồi đấy nhé.

Tôi đã kết bạn được với những người bạn mới ở đại học.

Một công viên lớn đã được xây dựng ở thị trấn của tôi.

Tôi đã làm xong hết bài tập về nhà rồi.

Tòa nhà mới đã được xây xong ở trước trường học.

Tôi đã có người yêu ở Nhật Bản.

Mẫu ngữ pháp liên quan