〜ができます
新しいものが作られたり、完成したり、発生したりすることを表す。
Cách dịch
Được hoàn thành / Được làm xong / Mọc lên
Ý nghĩa
- Biểu thị một cái gì đó mới được xây dựng xong, chế tạo xong hoặc chuẩn bị xong. Nếu muốn nói công trình đó xuất hiện/tồn tại ở đâu, ta dùng trợ từ に.
- Biểu thị việc sở hữu hoặc có thêm một mối quan hệ mới (về người): Dùng khi bạn vừa kết bạn, có người yêu, hoặc gia đình có em bé (子どもができる).
Cấu trúc
N + が + できます
N (địa điểm) + に + N (vật) + が + できますLưu ý
Khác hoàn toàn với できます chỉ năng lực bản thân.
Ví dụ
えき駅のまえ前にあたら新しいスーパーができました。
Một siêu thị mới đã được xây xong ở trước nhà ga.
ばん晩ごはん飯ができましたよ。
Cơm tối đã nấu xong rồi đấy nhé.
だい大がく学であたら新しいとも友だち達ができました。
Tôi đã kết bạn được với những người bạn mới ở đại học.
わたし私のまち町におお大きいこう公えん園ができました。
Một công viên lớn đã được xây dựng ở thị trấn của tôi.
しゅく宿だい題がぜん全ぶ部できました。
Tôi đã làm xong hết bài tập về nhà rồi.
がっ学こう校のまえ前にあたら新しいビルができました。
Tòa nhà mới đã được xây xong ở trước trường học.
に日ほん本でこい恋びと人ができました。
Tôi đã có người yêu ở Nhật Bản.