〜に〜が〜てあります
N4
誰かが何か目的があってその行為を行い、その行為の結果が残っていることを表す文型。
Cách dịch
Có (cái gì đó) đang được...
Ý nghĩa
- Có một vật đang ở trong trạng thái là kết quả của một hành động có chủ ý do ai đó thực hiện từ trước.
- Chỉ dùng với tha động từ.
- Trợ từ 「が」
Cấu trúc
N (địa điểm) + に + N (vật) + が + V (tha ĐT) -てありますVí dụ
かべ壁にポスターがは貼ってあります。
Trên tường có dán áp phích.
テーブルにおさら皿がなら並べてあります。
Trên bàn có bày đĩa.
あ、つくえ机のうえ上にケーキがお置いてある。
A, trên bàn có đặt bánh kem kìa.
ん?つくえ机のうえ上になに何かメモがお置いてあるなあ。
Hử? Trên bàn có để sẵn tờ giấy nhớ kìa.
120ページにこた答えがか書いてあります。
Ở trang 120 có viết sẵn câu trả lời rồi đấy.
れい冷ぞう蔵こ庫にビールがい入れてあります。
Trong tủ lạnh có để bia.
まど窓にきれいなカーテンがかけてあります。
Ở cửa sổ có treo tấm rèm cửa rất đẹp.