〜に〜が〜てあります
N4
誰かが何か目的があってその行為を行い、その行為の結果が残っていることを表す文型。
Cách dịch
Có (cái gì đó) đang được...
Ý nghĩa
- Có một vật đang ở trong trạng thái là kết quả của một hành động có chủ ý do ai đó thực hiện từ trước.
- Chỉ dùng với tha động từ.
- Trợ từ 「が」
Cấu trúc
N(địa điểm)にN(vật)がV(tha ĐT)-てあります
Ví dụ
壁にポスターが貼ってあります。
Trên tường có dán áp phích.
テーブルにお皿が並べてあります。
Trên bàn có bày đĩa.
あ、机の上にケーキが置いてある。
A, trên bàn có đặt bánh kem kìa.
ん?机の上に何かメモが置いてあるなあ。
Hử? Trên bàn có để sẵn tờ giấy nhớ kìa.