〜が見えます/~が聞こえます
N4
自分の意志に関係なく、自然に目に入ってくる、または耳に入ってくる状態を表す。
Cách dịch
Nhìn thấy... / Nghe thấy... (Tự nhiên)
Ý nghĩa
Hình ảnh hoặc âm thanh tự động đập vào mắt hoặc tai một cách tự nhiên, không phụ thuộc vào ý chí của người nói.
Cấu trúc
N + が + 見えます
N + が + 聞こえますLưu ý
Phân biệt với「見られる/聞ける」(nhìn, nghe một cách chủ động)
・窓からこうえんが見えます。
・ケイタイで地図が見られます。
・花火の音が聞こえます。
・スマートフォンで音楽が聞けます。
Ví dụ
わたし私のへ部や屋のまど窓からうみ海がみ見えます。
Từ cửa sổ phòng tôi có thể nhìn thấy biển.
となり隣のへ部や屋からピアノのおと音がき聞こえます。
Nghe thấy tiếng đàn piano vọng ra từ phòng bên cạnh.
てん天き気がいいひ日は、ここからふ富じ士さん山がみ見えます。
Vào ngày đẹp trời, từ đây có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ.
そと外からとり鳥のこえ声がき聞こえます。
Tôi nghe thấy tiếng chim hót ở bên ngoài.
くら暗くて、なに何もみ見えません。
Tối quá, chẳng nhìn thấy gì cả.