他動詞 & 自動詞 (Tha động từ & Tự động từ)
N4
Cách dịch
Ý nghĩa
- Tha động từ: chỉ hành động có ý chí của con người tác động trực tiếp làm biến đổi đối tượng (đi với を).
- Tự động từ: chỉ những chuyển động tự nhiên của vật hoặc biến đổi khách quan không phụ thuộc vào con người (đi với が).
Cấu trúc
N + を + Tha động từ
N + が + Tự động từVí dụ
さむ寒いので、まど窓をし閉めます。
Vì lạnh nên tôi đóng cửa sổ.
かぜ風でまど窓がし閉まりました。
Cửa sổ bị đóng lại do gió.
へ部や屋がくら暗いから、でん電き気をつけた。
Vì phòng tối nên tôi bật đèn.
でん電き気がついています。
Đèn đang bật.
たい大せつ切なコップをこわ壊してしまいました。
Tôi lỡ tay làm vỡ chiếc cốc quý giá rồi.
コップがこわ壊れています。
Chiếc cốc bị vỡ rồi.
じゅ授ぎょう業がはじ始まるまえ前に、こく黒ばん板のも文じ字をけ消してください。
Hãy xóa bảng trước khi giờ học bắt đầu.
きょう教しつ室のでん電き気がけ消えました。
Đèn phòng học đã tắt rồi.
おゆ湯をわ沸かしてください。
Hãy đun nước sôi giúp tôi.
おゆ湯がわ沸いています。
Nước đang sôi.