~て~ / 〜ないで~

N4

ある動作をした状態、またはしない状態で別の動作を行うことを表す表現。


Cách dịch

...mà có.../ ...mà không...

Ý nghĩa

- Diễn tả việc thực hiện hành động vế sau (V2) trong trạng thái có (〜て) hoặc không (〜ないで) thực hiện hành động vế trước (V1).
- Chỉ cách thức hoặc trạng thái đi kèm khi làm một việc gì đó.

Cấu trúc

V1-て + V2

V1-ないで + V2

Ví dụ

Tôi ra ngoài có mang theo ô.

Tôi ra ngoài mà không mang ô.

Sáng nay tôi đến trường mà không ăn sáng.

Tôi uống cà phê có cho đường.

Tôi ngủ mà không tắt đèn.

Tôi đã tự làm một mình mà không dùng từ điển.

Hãy giơ tay rồi đặt câu hỏi nhé.

Đừng ngại ngần, có chuyện gì cũng hãy hỏi nhé.

Mẫu ngữ pháp liên quan