~く/に+します
対象をある状態に変化させることを表す文型
Cách dịch
Làm cho...
Ý nghĩa
Diễn tả việc người nói chủ động tác động vào một đối tượng nhằm mục đích thay đổi tính chất hoặc trạng thái của đối tượng đó.
Cấu trúc
Aい + くします
Aな + にしますVí dụ
このコーヒーはにが苦すぎるので、さ砂とう糖をい入れてあま甘くします。
Cà phê này đắng quá nên tớ cho đường vào cho ngọt.
せん先せい生、CDのおと音がき聞こえないので、もうすこ少しおお大きくしてください。
Thầy ơi, không nghe rõ tiếng CD, thầy vặn to lên chút được không ạ.
すみません。このジーンズもうすこ少しみじか短くしてもらえませんか。
Xin lỗi, sửa giúp tôi cái quần jean này cho ngắn hơn chút được không ạ?
へ部や屋があつ暑いので、エアコンをつけてすず涼しくします。
Phòng nóng quá nên tớ bật điều hòa cho mát.
ビールがひ冷えていないので、れい冷ぞう蔵こ庫にい入れてつめ冷たくします。
Bia chưa lạnh nên tớ cất vào tủ lạnh cho lạnh.
きょう教しつ室がきたな汚いので、そう掃じ除してきれいにしましょう。
Phòng học bẩn quá, dọn dẹp cho sạch sẽ nào.
きみ君をしあわ幸せにするから、ぼく僕とけっ結こん婚してください。
Anh sẽ làm em hạnh phúc nên hãy kết hôn với anh nhé.
インターネットはわたし私たちのせい生かつ活をべん便り利にしました。
Internet đã làm cho cuộc sống của chúng ta tiện lợi hơn.