~てはいけないから
N3
"よくない状況にならないように" 話し手がよくないと考える状況にならないよう~すると言いたいときに使う表現。
Cách dịch
Vì phòng khi... / Để không dẫn đến tình huống xấu...
Ý nghĩa
"Diễn tả hành động chuẩn bị trước hoặc nhắc nhở nhằm mục đích ngăn chặn, phòng tránh một tình huống xấu, ngoài ý muốn có thể xảy ra". Có thể dùng cấu trúc 〜といけないから.
Cấu trúc
V(て形)+てはいけないから
V(辞書形)+といけないから
Ví dụ
か風ぜ邪をひ引くといけないから、マフラーをしてで出かけなさい。
Vì phòng khi bị cảm lạnh nên con hãy quàng khăn len rồi hãy ra ngoài nhé.
からだ体がひ冷えるといけないから、おふ風ろ呂からあ上がったらすぐにからだ体をふ拭いてふく服をき着なさい。
Để tránh bị lạnh người, hễ tắm bồn xong là phải lau người mặc đồ ngay nhé con.
わす忘れるといけないから、すぐにメモしておきましょう。
Phòng khi quên khuấy mất, tụi mình hãy ghi chú lại ngay thôi.
で出かけているあいだ間、むす息こ子がさび寂しがってはいけないとおも思い、たくさんゲームやおかし菓子をか買いました。
Trong lúc đi vắng, vì sợ con trai ở nhà cô đơn nên tớ đã mua sẵn thật nhiều game và bánh kẹo cho nó.