~向け
N3
〜のために/〜を対象に/〜に適するように
Cách dịch
Dành cho... / Hướng tới đối tượng...
Ý nghĩa
Diễn tả việc một sản phẩm, dịch vụ hoặc tài liệu được chủ đích thiết kế, sản xuất sao cho phù hợp với một đối tượng đặc định nào đó.
Cấu trúc
N向けに
N1向けのN2
Ví dụ
この本は外国人向けにやさしい日本語で書かれている。
Cuốn sách này được viết bằng tiếng Nhật dễ hiểu dành cho người nước ngoài.
このモールでは、お年寄り向けに色々なサービスが展開されている。
Ở trung tâm thương mại này, nhiều dịch vụ đa dạng đang được triển khai dành cho người lớn tuổi.
デザインはすごくいいんだけど、女性向けの財布なので、ちょっと・・・。
Thiết kế thì rất đẹp nhưng vì là ví dành cho nữ nên hơi...
このカメラはプロ向けに作られているので、機能がたくさんあって使うのが難しい。
Chiếc máy ảnh này được làm dành cho dân chuyên nghiệp nên có nhiều chức năng và khó dùng.