~に対して(対象)

N3

〜に / 〜を相手として。後ろに名詞が来る場合は「〜に対するN」という形をとる。


Cách dịch

Đối với... / Hướng về phía... (Đối tượng)

Ý nghĩa

"Diễn tả hành động, thái độ hoặc tình cảm hướng trực tiếp tới một đối tượng, một con người hay một sự việc nào đó". Đi với danh từ dùng dạng 〜に対するN.

Cấu trúc

Nに対して ~
N1に対するN2

Ví dụ

Thầy giáo của tớ đối với học sinh nam thì nghiêm khắc nhưng đối với học sinh nữ thì dịu dàng.

Thầy giáo đối với câu hỏi của em đã không trả lời bất cứ điều gì.

Anh ấy mang lòng mất lòng tin đối với nền chính trị Nhật Bản.

Đến tuổi dậy thì, thông thường người ta sẽ muốn phản kháng lại đối với bố mẹ.

Mẫu ngữ pháp liên quan