~からすると/~からすれば/~からして

N2

〜の立場考えると


Cách dịch

Đối với... mà nói / Nhìn từ lập trường của...

Ý nghĩa

Thể hiện ý: Nếu đứng từ lập trường, vị trí của đối tượng đó để suy nghĩ thì....
Hoặc dùng khi muốn đưa ra một suy đoán, phán đoán logic dựa trên một dấu hiệu, căn cứ hiển hiện rõ ràng nào đó.

Cấu trúc

Nからすると

Ví dụ

Đối với người Nhật bản xứ mà nói thì tiếng Nhật của anh Tom vẫn chưa thấm tháp vào đâu.

Thói quen phát ra tiếng khi ăn mì ramen, đối với người nước ngoài mà nói thì dường như là điều không thể tưởng tượng nổi.

Có nhiều người ghen tị với sự giàu có của anh Tom, nhưng đối với tôi mà nói thì chỉ cần có đủ tiền để trang trải cuộc sống tối thiểu là hạnh phúc rồi, tôi không nghĩ ngợi gì cả.

Nhìn từ bộ trang phục đó mà phán đoán thì anh ta có lẽ là một nhà thiết kế.

Thuộc bài: Cấu trúc "Nhưng"

Mẫu ngữ pháp liên quan