~から言うと
〜を考えると/〜から判断すると
Cách dịch
Xét về mặt... / Nhìn từ... mà nói
Ý nghĩa
Dùng khi đưa ra nhận xét, đánh giá dựa trên một khía cạnh cụ thể, một căn cứ hoặc tính cách đặc trưng của sự vật, sự việc hay con người.
Cấu trúc
Ví dụ
筆記試験の点からいうと、トムさんの方がジョンさんよりも上だが、会話はジョンさんの方が上手だ。
Xét về mặt điểm số của kỳ thi viết, Tom cao hơn John, nhưng về khả năng giao tiếp thì John lại giỏi hơn.
模擬試験の結果からいうと、ジョンさんはN1に合格できるだろう。
Nhìn từ kết quả của kỳ thi thử mà nói, anh John có lẽ sẽ đỗ N1 đấy.
ワンさんの性格からいうと、無断で欠席するはずがないですが。何かあったのだろうか。
Xét từ tính cách của anh Wang thì không thể nào có chuyện anh ấy tự ý nghỉ học không lý do được. Không biết đã có chuyện gì xảy ra rồi?
A:今度の試合、4番は誰がいいと思う?
B:実力からいって、木村さんがいいと思います。
A: Trận đấu tới, cậu nghĩ ai đá vị trí số 4 thì tốt?
B: Xét về thực lực mà nói thì tôi nghĩ Kimura là hợp lý nhất.