~上
N2
立場や基準、分野の面から判断することを表す。
Cách dịch
Xét về mặt..., Về phương diện..., Trên khía cạnh...
Ý nghĩa
Dùng để diễn tả sự việc dựa trên phương diện, tư cách hoặc tiêu chuẩn nào đó (như pháp luật, sức khỏe, công việc, giáo dục).
Cấu trúc
N上
Ví dụ
けん健こう康じょう上のり理ゆう由で、さけ酒をやめることにした。
Tôi đã quyết định bỏ rượu vì lý do sức khỏe.
ほう法りつ律じょう上はもん問だい題ないが、どう道とく徳てき的にはゆる許されない。
Xét về mặt pháp luật thì không có vấn đề gì, nhưng về mặt đạo đức thì không thể chấp nhận được.
し仕ごと事じょう上のつ付きあ合いで、とき時どき々の飲みかい会にさん参か加する。
Vì mối quan hệ trong công việc, thỉnh thoảng tôi có tham gia các buổi ăn uống xã giao.
きょう教いく育じょう上、こ子ども供にぼう暴りょく力てき的なアニメをみ見せるのはよくない。
Xét về mặt giáo dục, việc cho trẻ em xem hoạt hình có yếu tố bạo lực là không tốt.