~のもとで/に
「〜の影響や保護、条件の範囲内で」という意味を表す。
Cách dịch
Dưới... / Dưới sự... (chỉ đạo, hướng dẫn, bối cảnh)
Ý nghĩa
・〜のもとで: Thường đi kèm với danh từ chỉ NGƯỜI (giáo viên, cha mẹ, tiền bối...).
Diễn tả ý nghĩa một hành động được thực hiện dưới sự hướng dẫn, chỉ đạo hoặc bảo bọc của người đó.
・〜のもとに: Thường đi kèm với danh từ chỉ ĐIỀU KIỆN, TRẠNG THÁI, QUY TẮC mang tính trừu tượng (pháp luật, sự đồng thuận, sự quản lý...).
Diễn tả một trạng thái hoặc sự việc chịu sự chi phối, nằm trong khuôn khổ/ phạm vi ảnh hưởng của điều kiện đó.
Cấu trúc
Ví dụ
に日ほん本ご語をべん勉きょう強するならえい英ご語がはな話せるせん先せい生のもとでべん勉きょう強したいです。
Nếu học tiếng Nhật, tôi muốn học dưới sự chỉ bảo của một giáo viên có thể nói được tiếng Anh.
わたし私はやま山した下せん先せい生のもとで、プログラミングをなら習っています。
Tôi đang học lập trình dưới sự hướng dẫn của thầy Yamashita.
わたし私のいえ家はりょう両しん親がとも共ばたら働きだったので、ちい小さいころはそ祖ふ父ぼ母のもとでく暮らしていました。
Vì nhà tôi có bố mẹ đều đi làm nên khi còn nhỏ, tôi đã sống dưới sự bảo bọc của ông bà.
はたら働くなら、いいかん環きょう境のもとではたら働きたいよね。
Nếu đi làm thì ai cũng muốn làm việc dưới một môi trường tốt nhỉ.