~に沿って
N2
〜にしたがって/〜から離れないように
Cách dịch
Dọc theo... / Bám sát theo...
Ý nghĩa
"Men theo dọc dòng sông, con đường... / Tuân theo, bám sát theo một kế hoạch, quy tắc, tài liệu hướng dẫn".
- Cấu trúc dùng được cho cả nghĩa đen (không gian địa lý) và nghĩa bóng (hành động bám sát theo khuôn mẫu có sẵn để không đi lệch hướng).
Cấu trúc
Nに沿って
Ví dụ
川に沿って200メートルぐらい歩くと、右に灰色の建物が見えます。
Đi bộ dọc theo con sông khoảng 200 mét, bạn sẽ nhìn thấy một tòa nhà màu xám ở phía bên phải.
黄色の線に沿って並んでください。
Xin vui lòng xếp hàng dọc theo đường kẻ màu vàng.
私は学校のシラバスに沿って、日本語を教えています。
Tôi đang tiến hành giảng dạy tiếng Nhật bám sát theo đúng đề cương của nhà trường.
今日はお配りしている資料の内容に沿って、発表いたします。
Hôm nay tôi xin phép được thuyết trình bám sát theo nội dung của tài liệu đã phát cho mọi người.