~から見ると

N2

ある立場からの見方や、ある事実・状況を根拠にした推測・判断を表す表現


Cách dịch

Xét từ lập trường/ góc độ..., Dựa trên...

Ý nghĩa

Chia làm 2 cách dùng chính:
【Góc nhìn / Lập trường】 "Nếu suy nghĩ từ lập trường của..." (Ví dụ: Nhìn từ góc độ cha mẹ, nhìn từ góc nhìn của người nước ngoài...)
【Căn cứ phán đoán】 "Nếu phán đoán / suy luận từ thực tế..." (Ví dụ: Nhìn từ tình hình hiện tại, xét từ thái độ...)

Cấu trúc

N + から見るとから見ればから見て

Lưu ý

~から見ると, ~から見れば, và ~から見て có thể thay thế cho nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh, ý nghĩa về cơ bản là giống nhau.

Ví dụ

Nhìn từ góc độ cha mẹ, con cái dù có bao nhiêu tuổi đi nữa thì vẫn luôn là niềm bận tâm.

Từ mắt nhìn của người nước ngoài, tàu điện đông nghẹt ở Nhật Bản có vẻ là một quang cảnh rất kỳ lạ.

Nhìn từ lập trường của khách hàng, giá cả rẻ hơn thì sẽ tốt hơn.

Xét từ thái độ đó, chắc chắn anh ta đang giấu giếm điều gì đó.

Thuộc bài: Cấu trúc "Nhưng"

Mẫu ngữ pháp liên quan