~にしたら/~にすれば/
~にしてみたら/~にしてみれば

N2

~の立場に立って考えると


Cách dịch

Đối với... mà nói / Nếu đứng từ lập trường của...

Ý nghĩa

"Nếu đặt mình vào vị trí, hoàn cảnh của đối tượng đó để suy nghĩ thì...".
Dùng để đưa ra suy đoán, nhận xét về tâm trạng, cảm xúc hoặc cách nhìn nhận của một người khác (thường không phải là bản thân người nói).

Cấu trúc

Nにしたら / にすれば / にしてみたら / にしてみれば

Ví dụ

Đối với tôi mà nói, những lời bạn vừa nói nghe chẳng khác nào những lời bao biện.

Ngay cả những chữ Hán đơn giản đối với người Nhật, nhưng đối với người nước ngoài thì có lẽ lại là một điều cực kỳ nan giải.

Đứng trên lập trường của trưởng phòng thì có lẽ ông ấy nghĩ mình đang mắng mỏ nghiêm khắc vì nghĩ cho cấp dưới, nhưng thành thật mà nói tôi vẫn muốn ông ấy nhẹ nhàng hơn một chút.

Chuyện ra nước ngoài sống một mình, nếu đứng từ góc độ của bố mẹ thì chắc chắn là sẽ lo lắng lắm.

Thuộc bài: Cấu trúc "Nhưng"

Mẫu ngữ pháp liên quan