~をもとに
~を素材/基本/基準/参考にして
Cách dịch
Dựa trên... / Lấy làm nền tảng...
Ý nghĩa
Dùng khi muốn diễn tả việc làm ra một sản phẩm mới, một tác phẩm nghệ thuật hoặc đưa ra nhận định dựa trên một nền tảng, căn cứ thô ban đầu (như câu chuyện có thật, kết quả khảo sát, mô hình cũ...).
Cấu trúc
Lưu ý
〜をもとに dùng khi lấy chất liệu hoặc kinh nghiệm làm nền tảng để sáng tạo ra cái mới (N thường là 実話、データ)
〜に基づいて dùng khi căn cứ vào quy chuẩn để tuân thủ thực hiện (N thường là 法律、計画、基準).
Ví dụ
このドラマは実話をもとにして、作られたそうだ。
Nghe nói bộ phim truyền hình này được làm dựa trên một câu chuyện có thật.
日本の漫画をもとにして、たくさんのアニメやゲームが作られている。
Rất nhiều anime và trò chơi được tạo ra dựa trên truyện tranh của Nhật Bản.
これは彼の子どもの時の経験をもとにして作られた小説です。
Đây là cuốn tiểu thuyết được viết dựa trên những trải nghiệm thời thơ ấu của anh ấy.
漢字をもとにして、ひらがなとカタカナが作られました。
Hiragana và Katakana được tạo ra dựa trên chữ Hán.