~に基づいて

N2

〜を基礎にして/〜を根拠に


Cách dịch

Dựa trên... / Căn cứ vào...

Ý nghĩa

Lấy một sự thật, dữ liệu khoa học, luật pháp, phương châm hoặc trải nghiệm thực tế nào đó làm nền tảng, căn cứ cốt lõi để triển khai hành động ở vế sau.

Cấu trúc

Nに基づいて
N1に基づいたN2

Ví dụ

Dựa trên kết quả khảo sát thu được, chúng tôi dự định sẽ vạch ra định hướng cho dòng sản phẩm mới.

Đây là giả thuyết được thiết lập dựa trên các số liệu thực nghiệm thực tế.

Cảnh sát đã khoanh vùng được hung thủ dựa trên lời khai của cậu bé.

Công ty chi trả lương một cách hợp lý dựa trên thành quả công việc đạt được.

Mẫu ngữ pháp liên quan