~にかけては
ある分野における技術や知識が他の者よりも優れていることを表す。
Cách dịch
Nếu nói về mặt... thì là vô địch / Xuất sắc nhất
Ý nghĩa
Nếu đem bình phẩm, xét về khía cạnh chuyên môn tài năng đó... thì người đó tuyệt đối không thua kém một ai / không ai sánh kịp.
- Dùng để ca ngợi, đề cao một thế mạnh, sở trường nổi trội nhất của đối tượng được nhắc đến.
Cấu trúc
Ví dụ
鈴木さんって勉強は全然できないけど、絵を書くことにかけては本当にすごいよね。
Suzuki tuy học hành thì dở tệ nhưng nếu nói về khoản vẽ tranh thì thực sự cực kỳ siêu.
漢字の知識にかけては誰にも負けない自信がある。
Nếu đem so găng kiến thức về mảng chữ Hán thì tôi tự tin bản thân không thua kém bất kỳ ai.
iPhoneは高いですが、性能にかけては他社のスマホよりも優れています。
iPhone tuy giá thành có đắt thật đấy, nhưng nếu xét về mảng hiệu năng thì nó vượt trội hơn so với điện thoại thông minh của các hãng đối khác.
歌のうまさにかけては、メアリーさんの右に出るものはいないでしょう。
Nói về tài năng ca hát, có lẽ khó lòng tìm ra được người vượt lên trên được Mary.