~というと/~といえば/~といったら
N2
ある言葉から連想される代表的なものを引き出したり、話題として取り上げたりする時に使う。
・といったら:主に話し言葉で使われ、後ろには「言葉で表せないほどだ」「〜ない」など、驚きや程度が極端であることを強調する表現が続くことが多い。(例:その時の驚きといったらなかった)
Cách dịch
Cứ nhắc đến... là nghĩ ngay tới...
Ý nghĩa
Dùng khi muốn gợi lên một hình ảnh, ấn tượng tiêu biểu được liên tưởng đến từ một từ khóa nào đó.
Cấu trúc
Nというとといえばといったら
Ví dụ
日本の夏というと、花火やお祭りを思い浮かべます。
Nhắc đến mùa hè ở Nhật Bản, người ta thường nghĩ ngay đến pháo hoa và các lễ hội.
京都といえば、古いお寺や神社がたくさんあることで有名ですね。
Nhắc đến Kyoto thì nơi này nổi tiếng với việc có rất nhiều chùa chiền và đền thờ cổ kính nhỉ.
夏の果物といったら、やっぱりスイカだね。
Nhắc đến trái cây mùa hè thì quả nhiên phải là dưa hấu.
ハワイというと、綺麗な海やリゾート地を連想する人が多いだろう。
Nhắc đến Hawaii, có lẽ nhiều người sẽ liên tưởng ngay đến những vùng biển đẹp và các khu nghỉ dưỡng.