~といえば
N2
「(確かに)〜といえば〜だが…」といきなり否定せず一旦事実を認めてから別の意見を言う時にも使われる。
Cách dịch
(Quả thật) nói là... thì đúng là... thật nhưng...
Ý nghĩa
Dùng để tạm thời công nhận một sự thật trước khi đưa ra ý kiến khác (không phủ định ngay lập tức).
Cấu trúc
【普通形】 + といえば ~ が / けれど
Ví dụ
このレストランのりょう料り理は、お美い味しいといえばお美い味しいけれど、ね値だん段がたか高すぎる。
Đồ ăn ở nhà hàng này ngon thì đúng là có ngon thật, nhưng giá đắt quá.
あのひと人はしん親せつ切だといえばしん親せつ切だが、すこ少しおせっ節かい介なところがある。
Người đó tốt bụng thì đúng là có tốt bụng thật, nhưng có phần hơi bao đồng.
このし仕ごと事は、たい大へん変だといえばたい大へん変ですが、やりがいはあります。
Công việc này vất vả thì đúng là có vất vả thật, nhưng lại rất đáng làm.
えき駅からちか近くてべん便り利といえばべん便り利だが、や家ちん賃がかなりたか高い。
Gần ga nên tiện thì đúng là có tiện thật, nhưng tiền thuê nhà lại khá cao.