〜ないでもない/〜ないものでもない
全く〜ないわけではない / 場合によっては〜する
Cách dịch
Không phải là không... / Biết đâu cũng có thể...
Ý nghĩa
"Không hẳn là hoàn toàn không thể ... / Tùy trường hợp thì có thể sẽ ..."
Dùng phủ định kép để đưa ra một lời khẳng định dè dặt, biểu thị sự nhượng bộ, chấp nhận ở một mức độ nào đó nhưng kèm theo điều kiện.
Cấu trúc
Ví dụ
新しく発売されたスマホは少し高いが、買えないでもない。
Chiếc smartphone mới ra mắt đợt này giá có hơi đắt chút, nhưng không phải là tôi không thể mua nổi.
日本の納豆は食べられないでもないが、あまり好きじゃない。
Món đậu lên men (Natto) của Nhật Bản không phải là tôi không ăn được, chỉ là tôi không thích lắm.
きちんと誠意を見せてくれるなら、許してやらないものでもないんだけどね。
Nếu như cậu chịu tỏ rõ thành thì không phải là tôi không thể tha thứ cho cậu.
ジョンさんの気持ちもわからないでもないんだけど、やっぱり上司に発言する時には注意が必要だよ。
Cảm xúc của John không phải là tôi không hiểu được, nhưng quả nhiên khi mở miệng phát biểu trước mặt sếp thì vẫn cần phải thận trọng mới được.