~たものではない
とても〜できない
Cách dịch
Không tài nào... nổi / Quá tệ để mà...
Ý nghĩa
- Dùng khi muốn nói một sự vật, hành động có chất lượng hoặc tình trạng quá tệ khiến bản thân không thể chấp nhận hay thực hiện nổi hành động nào đó (không phải do năng lực).
- Mang sắc thái chê bai, phê phán mạnh mẽ.
- Khẩu ngữ thân mật biến thành 「〜たもんじゃない」.
Cấu trúc
Lưu ý
Riêng câu thành ngữ 「世の中捨てたもんじゃない」 mang nghĩa "Cuộc đời/thế gian này vẫn còn nhiều điều tốt đẹp chứ chưa đến mức tuyệt vọng".
Ví dụ
こんな料理、お客様に出せたもんじゃないよ。
Món ăn như thế này thì làm sao mà mang ra phục vụ cho khách hàng nổi cơ chứ.
このジュースは健康に良いようで、最近人気があるが、酸っぱすぎて飲めたものではない。
Loại nước ép này nghe bảo tốt cho sức khỏe và dạo này đang hot thật đấy, nhưng vị chua loét thế này thì không tài nào uống nổi.
舞台俳優志望だと言うから、見てみたものの、演技は相当ひどく、正直見れたものではない。
Miệng thì nói là có nguyện vọng làm diễn viên sân khấu kịch, thế mà khi tôi xem thử thì kỹ năng diễn xuất dở tệ, thành thật mà nói là không tài nào xem nổi.
海外旅行中に強盗に財布やらパスポートやら全部盗られて、どうしようもない状況だったけど、親切な人が助けてくれたんだ。本当、あの時は世の中捨てたもんじゃないなあと思ったよ。
Trong chuyến du lịch tôi bị cướp sạch cả ví tiền lẫn hộ chiếu, rơi vào cảnh vô phương cứu chữa, nhưng may mắn được một người tốt bụng ra tay giúp đỡ. Thực sự lúc đó tôi đã nghĩ cuộc đời này vẫn chưa đến mức bỏ đi.