~ものか
二度と〜ない/決して〜ない(強い否定を表す)
Cách dịch
Tuyệt đối không... / Đời nào chịu...
Ý nghĩa
- Dùng để thể hiện một sự phủ định cực kỳ mạnh mẽ mang tính chủ quan, thể hiện ý chí quyết liệt của người nói hoặc bác bỏ hoàn toàn ý kiến của đối phương.
- Khẩu ngữ thân mật biến thành 「もんか」.
Cấu trúc
Ví dụ
てん店いん員のたい態ど度はわる悪いし、りょう料り理はお美い味しくないし、こんなみせ店に二ど度とく来るものか。
Thái độ của nhân viên thì lồi lõm, món ăn thì dở tệ, cái quán như thế này tôi không bao giờ thèm ghé lại lần thứ hai.
おれ俺のいま今のき気も持ちなんてわかるもんか。
Cỡ như cậu thì làm sao mà hiểu được tâm trạng của tôi lúc này cơ chứ!
なつ夏やす休みのゆう遊えん園ち地はひと人がおお多いし、アトラクションには1じ時かん間ま待たなければならないこともあるし、ぜっ絶たい対にい行くものか。
Công viên giải trí vào kỳ nghỉ hè đông nghịt người, chơi trò gì cũng phải xếp hàng đợi cả tiếng đồng hồ, tôi tuyệt đối không bao giờ đi.
こんなところで、あきらめるものか。ぜっ絶たい対にやりと遂げてやる。
Đến đây rồi không đời nào tôi bỏ cuộc. Nhất định tôi sẽ hoàn thành cho bằng được!