~ものか

N2

二度と〜ない/決して〜ない(強い否定を表す)


Cách dịch

Tuyệt đối không... / Đời nào chịu...

Ý nghĩa

- Dùng để thể hiện một sự phủ định cực kỳ mạnh mẽ mang tính chủ quan, thể hiện ý chí quyết liệt của người nói hoặc bác bỏ hoàn toàn ý kiến của đối phương.
- Khẩu ngữ thân mật biến thành 「もんか」.

Cấu trúc

V-るものか
Aいものか
Aなものか
Nものか

Ví dụ

Thái độ của nhân viên thì lồi lõm, món ăn thì dở tệ, cái quán như thế này tôi không bao giờ thèm ghé lại lần thứ hai.

Cỡ như cậu thì làm sao mà hiểu được tâm trạng của tôi lúc này cơ chứ!

Công viên giải trí vào kỳ nghỉ hè đông nghịt người, chơi trò gì cũng phải xếp hàng đợi cả tiếng đồng hồ, tôi tuyệt đối không bao giờ đi.

Đến đây rồi không đời nào tôi bỏ cuộc. Nhất định tôi sẽ hoàn thành cho bằng được!

Mẫu ngữ pháp liên quan