~てみせる
がんばって〜するつもりだ/本当に〜するつもりだ
Cách dịch
Quyết… cho mà xem / Làm mẫu cho thấy
Ý nghĩa
Cấu trúc có hai lớp nghĩa chính dựa trên ngữ cảnh:
① Nhất định sẽ nỗ lực thực hiện hành động đến cùng để chứng minh năng lực, quyết tâm cho đối phương thấy rõ.
② Thực hiện hành động trực quan, làm mẫu trước mặt cho người khác nhìn theo để học hỏi, bắt chước.
Cấu trúc
Ví dụ
こん今ど度こそ、ぜっ絶たい対にJLPT N1にごう合かく格してみせる。
Lần này nhất định bằng mọi giá tôi sẽ thi đỗ JLPT N1 cho mà xem.
しょう将らい来はじ自ぶん分のかい会しゃ社をつく作ってせい成こう功してみせる。
Trong tương lai, tôi nhất định sẽ tự thành lập công ty riêng và gặt hái thành cho mọi người thấy.
ことし今年のクリスマスまでにぜっ絶たい対、かの彼じょ女をつく作ってみせる。
Cho đến trước Giáng sinh năm nay, tôi nhất định sẽ kiếm bằng được bạn gái cho mà xem.
「いま今ここでなみだ涙をなが流せる?」というリクエストにこた応え、こ子やく役はい俳ゆう優はじょう上ず手にな泣いてみせた。
Đáp lại yêu cầu "Bây giờ có thể khóc ngay tại chỗ được không?", ngôi sao nhí đã thị phạm vô cùng xuất sắc.